Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contract included a let-out for bad weather.
/ˈlɛtˈɑʊt/
let-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình.
The contract included a let-out for bad weather.