TanroDictionary Sổ từ

lethean

/liːˈθiən/

Anh
0

lethean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sông Mê; Làm cho lú lẫn, làm cho quên lãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sông Mê.tính từEN-VI Dict
  2. Làm cho lú lẫn, làm cho quên lãng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river felt lethean, and his worries slowly faded.

  2. The story had a lethean mood that made her forget.