TanroDictionary Sổ từ

leucocytic

/ˌluːkəˈkɪtɪk/

Anh
0

leucocytic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bạch cầu; Có nhiều bạch cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bạch cầu.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều bạch cầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sample showed leucocytic changes.

  2. The fluid was leucocytic and active.