TanroDictionary Sổ từ

leukocyte

/ˈluːkəsaɪt/

Anh Thông dụng
0

leukocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh bạch cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh bạch cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A leukocyte helps fight infection in the body.