TanroDictionary Sổ từ

levee

/ˈlevi/

Anh
0

levee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông); Đám khách; Buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông).danh từEN-VI Dict
  2. Đám khách.danh từEN-VI Dict
  3. Buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy.danh từEN-VI Dict
  4. Con đê.danh từEN-VI Dict
  5. Đắp đê cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king held a levee for the visitors.

  2. A lively levee gathered near the door.

  3. She had a small levee before breakfast.

  4. The levee protected the fields from floods.

  5. Workers levee the riverbank every spring.