Nghĩa tiếng Việt
- Ống bọt nước, ống bọt thuỷ.danh từEN-VI Dict
- Mức, mực; mặt.danh từEN-VI Dict
- Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.danh từEN-VI Dict
- Phẳng, bằng.tính từEN-VI Dict
- Cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức.tính từEN-VI Dict
- San phẳng, san bằng.động từEN-VI Dict
- Làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau.động từEN-VI Dict
- Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Check the level before you drill.
-
The level of the sea is rising quickly.
-
She is on a level with her coworkers.
-
The construction workers built the house on level ground.
-
Both athletes were perfectly level in the race.