TanroDictionary

level

/ˈlevl/

Anh
0

level là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống bọt nước, ống bọt thuỷ; Mức, mực; mặt; Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống bọt nước, ống bọt thuỷ.danh từEN-VI Dict
  2. Mức, mực; mặt.danh từEN-VI Dict
  3. Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.danh từEN-VI Dict
  4. Phẳng, bằng.tính từEN-VI Dict
  5. Cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức.tính từEN-VI Dict
  6. San phẳng, san bằng.động từEN-VI Dict
  7. Làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau.động từEN-VI Dict
  8. Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Check the level before you drill.

  2. The level of the sea is rising quickly.

  3. She is on a level with her coworkers.

  4. The construction workers built the house on level ground.

  5. Both athletes were perfectly level in the race.