Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của levelđộng từEN-VI Dict
- Sự làm bằng phẳng, sự san bằng.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của levelđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was levelling the table before dinner.
-
Levelling the ground made it easier to build.
-
The school is levelling the classes by ability.