TanroDictionary Sổ từ

levelled

/lˈɛvəld/

Anh
0

levelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của level.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của levelđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They levelled the ground before building the shed.