TanroDictionary

levy

/ˈlevi/

Anh
0

levy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thu (thuế); tiền thuế thu được; Sự tuyển quân; số quân tuyển được; Sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thu (thuế); tiền thuế thu được.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tuyển quân; số quân tuyển được.danh từEN-VI Dict
  3. Sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse).danh từEN-VI Dict
  4. Thu (thuế).động từEN-VI Dict
  5. Tuyển (quân).động từEN-VI Dict
  6. Đánh (thuế).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The levy paid for the road work.

  2. The king decided to levy an army for the war.

  3. The old levy joined the army at once.

  4. The city will levy a new tax.

  5. The government will levy troops to protect the border.