Nghĩa tiếng Việt
- Sự thu (thuế); tiền thuế thu được.danh từEN-VI Dict
- Sự tuyển quân; số quân tuyển được.danh từEN-VI Dict
- Sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse).danh từEN-VI Dict
- Thu (thuế).động từEN-VI Dict
- Tuyển (quân).động từEN-VI Dict
- Đánh (thuế).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The levy paid for the road work.
-
The king decided to levy an army for the war.
-
The old levy joined the army at once.
-
The city will levy a new tax.
-
The government will levy troops to protect the border.