TanroDictionary Sổ từ

lexicography

/ˌlɛksəˈkɑːɡrəfi/

Anh
0

lexicography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ điển học; Sự biên soạn từ điển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ điển học.danh từEN-VI Dict
  2. Sự biên soạn từ điển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied lexicographi in graduate school.

  2. The lexicographi took months of careful work.