TanroDictionary Sổ từ

lexigraphy

/ˌleksɪˈɡræfiːɪk/

Anh
0

lexigraphy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị từ vựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị từ vựng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lexigraphi included both forms.