Nghĩa tiếng Việt
- Gây chia rẽ trong nội bộ đối phương.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng kế li gián.
-
Tung tin xấu để li gián hai người.
li gián là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gây chia rẽ trong nội bộ đối phương.
Dùng kế li gián.
Tung tin xấu để li gián hai người.