Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.danh từWiktionary
Ví dụ
-
ban chấp hành liên chi
-
bí thư liên chi
liên chi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.
ban chấp hành liên chi
bí thư liên chi