TanroDictionary Sổ từ

liên hoàn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nối liền nhau như vòng dây chuyền.unknown
  2. Thể thơ câu cuối bài trên được nhắc lại thành câu đầu bài dưới.unknown

Ví dụ

  1. Kỹ thuật liên hoàn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép