Nghĩa tiếng Việt
- Nói thứ cau truyền bẹ, có quả bốn mùa.unknown
Ví dụ
-
Cau liên phòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cau liên phòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép