Nghĩa tiếng Việt
- Có quan hệ dính dáng đến nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hai chuyện có liên quan đến nhau .
-
Cuộc họp chỉ mời những người có liên quan.
-
Những điều đó chả liên quan gì đến tôi.
-
Các thành phần liên quan.