TanroDictionary Sổ từ

liếc

Việt
0

liếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên; Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên.động từWiktionary
  2. Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Liếc mắt nhìn trộm.

  2. Liếc qua trang sách.

  3. Liếc dao vào trôn bát.