Nghĩa tiếng Việt
- Đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên.động từWiktionary
- Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Liếc mắt nhìn trộm.
-
Liếc qua trang sách.
-
Liếc dao vào trôn bát.