TanroDictionary Sổ từ

liếm

Việt
0

liếm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mèo liếm đĩa.

  2. Liếm cho sạch.

  3. Liếm môi.

  4. Lửa liếm vào mái tranh (b.).