Nghĩa tiếng Việt
- Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mèo liếm đĩa.
-
Liếm cho sạch.
-
Liếm môi.
-
Lửa liếm vào mái tranh (b.).