TanroDictionary Sổ từ

liếp

Việt
0

liếp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn; Luống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn.danh từWiktionary
  2. Luống.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cửa liếp .

  2. Gió lùa qua khe liếp.

  3. Đan liếp.

  4. Trồng vài liếp rau.

  5. Liếp đậu.