Nghĩa tiếng Việt
- Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn.danh từWiktionary
- Luống.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cửa liếp .
-
Gió lùa qua khe liếp.
-
Đan liếp.
-
Trồng vài liếp rau.
-
Liếp đậu.