liệng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ); Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ; . Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Nghĩa tiếng Việt
Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).động từWiktionary
Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.động từWiktionary
. Quẳng đi, vứt bỏ đi.động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm