TanroDictionary Sổ từ

liệng

Việt
0

liệng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ); Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ; . Quẳng đi, vứt bỏ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).động từWiktionary
  2. Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.động từWiktionary
  3. . Quẳng đi, vứt bỏ đi.động từWiktionary