Nghĩa tiếng Việt
- Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.tính từ い
- Nói máy móc không chạy nữa.tính từ い
- Kém, tồi, trái với ưu (cũ).tính từ い
- Ghi, xếp trong danh sách.động từ
Ví dụ
-
Liệt chân.
-
Ô tô liệt rồi.
-
Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.
-
Liệt vào hạng kém.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép