TanroDictionary Sổ từ

liệt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.tính từ い
  2. Nói máy móc không chạy nữa.tính từ い
  3. Kém, tồi, trái với ưu (cũ).tính từ い
  4. Ghi, xếp trong danh sách.động từ

Ví dụ

  1. Liệt chân.

  2. Ô tô liệt rồi.

  3. Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.

  4. Liệt vào hạng kém.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép