TanroDictionary Sổ từ

liệu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn hợp đưa vào lò để luyện.danh từ
  2. Tính toán, tìm cách.động từ

Ví dụ

  1. Cho liệu vào lò.

  2. Liệu cách đối phó .

  3. Liệu mà cao chạy xa bay (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép