TanroDictionary Sổ từ

lia

Việt
0

lia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lia mảnh sành xuống ao.