TanroDictionary Sổ từ

lia lịa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cử chỉ, động tác) rất nhanh và liên tiếp, không ngừng nghỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.adv
  2. Liến thoắng, thoăn thoắt, nhanh và liền liền không ngớt.adv

Ví dụ

  1. gật đầu lia lịa

  2. chớp mắt lia lịa

  3. Nói lia lịa.

  4. Viết lia lịa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép