Nghĩa tiếng Việt
- (cử chỉ, động tác) rất nhanh và liên tiếp, không ngừng nghỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.adv
- Liến thoắng, thoăn thoắt, nhanh và liền liền không ngớt.adv
Ví dụ
-
gật đầu lia lịa
-
chớp mắt lia lịa
-
Nói lia lịa.
-
Viết lia lịa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép