Nghĩa tiếng Việt
- Có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận.tính từEN-VI Dict
- Có khả năng bị; có khả năng xảy ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You are liable for any damage to the car.
-
New problems are liable to occur during the project.
-
to be liable for a debt
có bổn phận trả một món nợ
-
new difficulties are liable to occur
khó khăn mới có khả năng xảy ra