TanroDictionary Sổ từ

lias

/ˈlɑɪəs/

Anh
0

lias là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bậc liat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bậc liat.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house had a lias along the wall.