Nghĩa tiếng Việt
- Mở rộng tự do; làm cho có tự do.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They liberalise the rules for small shops.
/ˈlɪbrəlaɪz/
liberalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở rộng tự do; làm cho có tự do.
They liberalise the rules for small shops.