Nghĩa tiếng Việt
- Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They liberate the birds after healing them.
/ˈlɪbəreɪt/
liberate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do.
They liberate the birds after healing them.