TanroDictionary Sổ từ

libertarian

/ˌlɪbəˈteəriən/

Anh
0

libertarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do; Tự do chủ nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do.danh từEN-VI Dict
  2. Tự do chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A libertarian joined the debate at school.

  2. She held libertarian views on personal choice.