Nghĩa tiếng Việt
- Người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng.danh từEN-VI Dict
- Người tự do tư tưởng.danh từEN-VI Dict
- Phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng.tính từEN-VI Dict
- Tự do tư tưởng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The play called him a libertine.
-
The speaker was a libertine in old debates.
-
His libertine habits worried his family.
-
The writer had a libertine style of thought.