TanroDictionary Sổ từ

libertine

/ˈlɪbətiːn/

Anh
0

libertine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng; Người tự do tư tưởng; Phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng.danh từEN-VI Dict
  2. Người tự do tư tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng.tính từEN-VI Dict
  4. Tự do tư tưởng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The play called him a libertine.

  2. The speaker was a libertine in old debates.

  3. His libertine habits worried his family.

  4. The writer had a libertine style of thought.