TanroDictionary Sổ từ

liberty

/ˈlɪbɜːti/

Anh Thông dụng
0

liberty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự do, quyền tự do; Sự tự tiện, sự mạn phép; Số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự do, quyền tự do.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tự tiện, sự mạn phép.danh từEN-VI Dict
  3. Số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện.danh từEN-VI Dict
  4. Đặc quyền.danh từEN-VI Dict
  5. Nữ thần tự do.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everyone deserves the liberty to speak freely.

  2. Please do not take the liberty of opening my mail.

  3. He showed liberti during the meeting.

  4. The key gave her special liberti.

  5. The statue showed liberti on the hill.