TanroDictionary Sổ từ

librate

/ˈlaɪbreɪt/

Anh
0

librate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp began to librate in the wind.