Nghĩa tiếng Việt
- Cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký.động từEN-VI Dict
- Sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký.danh từEN-VI Dict
- Bằng, chứng chỉ.danh từEN-VI Dict
- Bằng cử nhân.danh từEN-VI Dict
- Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.danh từEN-VI Dict
- Sự phóng túng về niêm luật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to license the issue.
-
They need a marriage license before the wedding.
-
Do you have a valid driving license for this car?
-
The license was useful in class.
-
marriage license
giấy đăng ký kết hôn