TanroDictionary Sổ từ

licentiateship

/ˈlaɪsənˌtʃaɪzɪtʃ/

Anh
0

licentiateship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng cử nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng cử nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He earned his licentiateship last year.