Nghĩa tiếng Việt
- Địa y; có địa y; như địa y.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock was lichenous after the wet season.
/ˈlɪkənəs/
lichenous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa y; có địa y; như địa y.
The rock was lichenous after the wet season.