TanroDictionary Sổ từ

lick

/lɪk/

Anh
0

lick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái liềm; Cú đám, cái vụt; đòn đau; Sự cố gắng, sự nỗ lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái liềm.danh từEN-VI Dict
  2. Cú đám, cái vụt; đòn đau.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cố gắng, sự nỗ lực.danh từEN-VI Dict
  4. Tốc độ đi.danh từEN-VI Dict
  5. Bãi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối.danh từEN-VI Dict
  6. Liếm.động từEN-VI Dict
  7. Lướt qua, đốt trụi.động từEN-VI Dict
  8. Đánh; được, thắng.động từEN-VI Dict
  9. Đi, đi hối hả.động từEN-VI Dict
  10. Vượt quá sự hiểu biết của...động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He swung the sickle in one lick.

  2. That fall gave him a hard lick.

  3. He put in his best lick.

  4. He moved his horse at full lick across the field.

  5. The deer stopped at the lick.