Nghĩa tiếng Việt
- Cái liềm.danh từEN-VI Dict
- Cú đám, cái vụt; đòn đau.danh từEN-VI Dict
- Sự cố gắng, sự nỗ lực.danh từEN-VI Dict
- Tốc độ đi.danh từEN-VI Dict
- Bãi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối.danh từEN-VI Dict
- Liếm.động từEN-VI Dict
- Lướt qua, đốt trụi.động từEN-VI Dict
- Đánh; được, thắng.động từEN-VI Dict
- Đi, đi hối hả.động từEN-VI Dict
- Vượt quá sự hiểu biết của...động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He swung the sickle in one lick.
-
That fall gave him a hard lick.
-
He put in his best lick.
-
He moved his horse at full lick across the field.
-
The deer stopped at the lick.