Nghĩa tiếng Việt
- Sự liếm; cái liếm.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh bại.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lick.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog gave my hand a quick licking.
-
The team got a licking in the final match.
-
The puppy was licking the bowl clean.
-
to get a licking
bị đánh bại