TanroDictionary Sổ từ

lidar

/ˈlɑɪˌdɑːr/

Anh
0

lidar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại rada phát sáng từ tia la-de (chứ không phải sóng (rađiô)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại rada phát sáng từ tia la-de (chứ không phải sóng (rađiô)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drone used lidar to map the field.