Nghĩa tiếng Việt
- Bể bơi công cộng ngoài trời.danh từEN-VI Dict
- Bãi biển (nghỉ mát, tắm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We swam at the lido after school.
-
Families relaxed at the lido all day.
/ˈliːdəʊ/
lido là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bể bơi công cộng ngoài trời; Bãi biển (nghỉ mát, tắm).
We swam at the lido after school.
Families relaxed at the lido all day.