TanroDictionary Sổ từ

liegeman

/ˈliːdʒmən/

Anh
0

liegeman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tâm phúc, người trung thành; Chư hầu trung thành, viên quan trung thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tâm phúc, người trung thành.danh từEN-VI Dict
  2. Chư hầu trung thành, viên quan trung thành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king trusted his liegeman completely.

  2. The lord rewarded his faithful liegeman.