TanroDictionary Sổ từ

lieutenancy

/luːˈtɛnəntsi/

Anh
0

lieutenancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức trung uý; Chức đại uý hải quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức trung uý.danh từEN-VI Dict
  2. Chức đại uý hải quân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her lieutenancy began after years of service.

  2. He earned a lieutenancy in the navy.