Nghĩa tiếng Việt
- Giả thuyết về vòng đời, thu nhập theo vòng đời / Chu kỳ tuổi thọ sản phẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A life-cycle hypothesis helped the team.
/ hɑɪˈpɑːθəsəs/
life-cycle hypothesis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả thuyết về vòng đời, thu nhập theo vòng đời / Chu kỳ tuổi thọ sản phẩm.
A life-cycle hypothesis helped the team.