Nghĩa tiếng Việt
- Truyền sức sống, cho sự sống, cho sinh khí, phục hồi sinh khí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain gave the dry garden life-giving water.
/ˈlaɪfɪdʒɪv/
life-giving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền sức sống, cho sự sống, cho sinh khí, phục hồi sinh khí.
Rain gave the dry garden life-giving water.