Nghĩa tiếng Việt
- Quyền được hưởng tài sản hết đời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a life-interest in the house.
/ˈlɑɪfˈɪntərəst/, /ˈɪntəˌrɛst/
life-interest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền được hưởng tài sản hết đời.
She has a life-interest in the house.