Nghĩa tiếng Việt
- Dây an toàn (buộc vào đai an toàn của người lặn); dây cứu đắm (ở lan can trên tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Đường số mệnh (trên bàn tay).danh từEN-VI Dict
- Đường giao thông huyết mạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diver checked his life-line before diving.
-
The palm had a deep life-line.
-
That road is the village's life-line.