TanroDictionary Sổ từ

life-line

/ˈlɑɪfˈlɑɪn/

Anh
0

life-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây an toàn (buộc vào đai an toàn của người lặn); dây cứu đắm (ở lan can trên tàu thuỷ); Đường số mệnh (trên bàn tay); Đường giao thông huyết mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây an toàn (buộc vào đai an toàn của người lặn); dây cứu đắm (ở lan can trên tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
  2. Đường số mệnh (trên bàn tay).danh từEN-VI Dict
  3. Đường giao thông huyết mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diver checked his life-line before diving.

  2. The palm had a deep life-line.

  3. That road is the village's life-line.