Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a life-policy for her family.
/ˈlɑɪfˈpɑːləsi/
life-policy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.
She bought a life-policy for her family.