TanroDictionary Sổ từ

life-saver

/ˈlɑɪfˈseɪvɜː/

Anh
0

life-saver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cứu đắm; Đội viên đội cứu đắm; Phao cứu đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cứu đắm.danh từEN-VI Dict
  2. Đội viên đội cứu đắm.danh từEN-VI Dict
  3. Phao cứu đắm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A life-saver pulled him from the water.

  2. The life-saver watched the swimmers closely.

  3. Throw the life-saver to the child.