TanroDictionary Sổ từ

life-table

/ˈlɑɪfˈteɪbəl/

Anh
0

life-table là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản thống kê tuổi thọ trung bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản thống kê tuổi thọ trung bình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The life-table showed a longer average lifespan.