TanroDictionary Sổ từ

lifeboat

/ˈlaɪfbəʊt/

Anh
0

lifeboat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lifeboat carried everyone to shore.