Nghĩa tiếng Việt
- Giống như thật.tính từEN-VI Dict
- giống như thật, sống độngtính từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- looking very much like a real person or thingtính từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 本物そっくりの、生き生きとしたtính từTanro Dictionary
Ví dụ
-
The lifelike model looked almost alive.